Nghĩa của từ "react to" trong tiếng Việt
"react to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
react to
US /riˈækt tu/
UK /riˈækt tu/
Cụm động từ
1.
phản ứng với, đáp lại
to behave in a particular way or show a particular emotion because of something that has happened or been said
Ví dụ:
•
How did he react to the news?
Anh ấy đã phản ứng thế nào với tin tức đó?
•
The market reacted to the political instability.
Thị trường đã phản ứng trước sự bất ổn chính trị.
2.
dị ứng với, phản ứng với
to suffer a bad physical reaction after eating, drinking, or using something
Ví dụ:
•
Some people react to penicillin.
Một số người bị dị ứng với penicillin.
•
Her skin reacted to the new soap.
Da của cô ấy đã phản ứng với loại xà phòng mới.
Từ liên quan: